tai quái

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tinh ranh một cách độc ác, ý đồ xấu: "tai quái" dùng để miêu tả tính cách, hành động hoặc sự việc thể hiện sự ranh mãnh, láu cá nhưng mang ý đồ ác ý, gây hại hoặc phiền toái cho người khác.
    • Gây khốn khổ, rắc rối: Chỉ những hành động cố ý khiến người khác lâm vào tình trạng khó chịu, bực mình hoặc khổ sở.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thằng rất tai quái, lúc nào cũng nghĩ ra trò để trêu chọc em.
    • cái nhìn tai quái khi đang lên kế hoạch một trò đùa ác ý.
    • Đừng tai quái, làm người ta khổ sở.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tai quái" dùng như danh từ (ít gặp): chỉ bản chất, hành động tai quái.

    • Sự tai quái của khiến mọi người trong lớp đều ngao ngán.
  • "nghịch ngợm tai quái": cụm từ nhấn mạnh sự tinh nghịch đi kèm với ác ý, phân biệt với nghịch ngợm thông thường.

    • Trẻ con nghịch ngợm bình thường, nhưng nếu nghịch ngợm tai quái thì cần phải uốn nắn.
Biến thể từ gần giống
  • Quái quỷ (tính từ): tính cách kỳ dị, khó ưa thường gây rắc rối, mức độ có thể mạnh hơn "tai quái".
  • Tinh quái (tính từ): tinh ranh, láu lỉnh nhưng có thể không mang sắc thái ác ý rõ rệt như "tai quái".
  • Ranh ma (tính từ): khôn lỏi, láu cá, thường lợi ích cá nhân.
Từ đồng nghĩa
  • Độc ác tinh ranh: nhấn mạnh cả hai đặc điểm.
  • Láu cá ác tâm: diễn đạt ý tương tự.
  • Hiểm độc: thường chỉ sự độc ác, nguy hiểmmức độ cao hơn.
Từ trái nghĩa
  • Hiền lành: tính tình tốt, không gây hại.
  • Chân thật: ngay thẳng, thật thà.
  • Lương thiện: tốt bụng, đạo đức.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Đồ tai quái: dùng để mắng, trách một người hành động tai quái.

    • Đồ tai quái! Sao mày lại đi giấu dép của ?
  • Trò tai quái: chỉ một trò đùa, hành động tính chất tai quái.

    • vừa nghĩ ra một trò tai quái mới để chọc các bạn.
  1. t. Tinh ranh một cách độc ác, làm cho người khác phải khốn khổ. Trò chơi tai quái.

Từ gần giống